| thắng tích | dt. Cổ-tích có tiếng: Danh-lam thắng-tích. |
| thắng tích | dt. Di tích lịch sử nổi tiếng. |
| thắng tích | dt (H. thắng: đẹp; tích: dấu vết) Nơi có dấu vết nổi tiếng: Thắng tích đền Hùng. |
| thắng tích | dt. Cổ tích có tiếng. |
| thắng tích | Cổ tích đẹp có tiếng: Danh-lam thắng-tích. |
| Tứ hải dĩ thanh trần dĩ tính , Kim niên du thắng tích niên du (Cảnh thanh u , vật cũng thanh u , Mười một tiên châu , đây một châu. |
| Thầy giáo trẻ Vương Tthắng tíchcực vận động , tuyên truyền cán bộ , giáo viên và sinh viên của trường tham gia hiến máu tình nguyện. |
* Từ tham khảo:
- thặng
- thặng dư
- thặng dư kinh tế
- thặng phạn tàn canh
- thặng viên
- thắp