| thần xác | dt. Phần thể xác của con người, theo cách nói chê bai: Bây giờ mà nó chưa dẫn thần xác về. |
| thần xác | dt Thể xác người ta (dùng với nghĩa khinh bỉ): Đi đâu bây giờ mới dẫn thần xác về?. |
| thần xác | Xác thịt: Đợi mãi bây giờ mới dẫn thần xác đến. |
| Thế có đi không thì đứng dậy chứ ngồi ỳ thần xác ra đó à ? Trương đứng dậy và trở lại vui vẻ. |
| Tôi nghe trộm họ nói... Long nghiêm mặt , cắt đứt : Ông tò mò như thế là vô lễ ! Nếu ông không muốn thất nghiệp , thì ông liệu cái thần xác ông đấy ! Người gác tái mặt lại , Long bỏ đấy , rón rén lên thang. |
| Tôi tin ông sẽ có sự điều chỉnh về tinh tthần xácđáng với những cậu học trò đang bay bổng của mình. |
* Từ tham khảo:
- thần xuất quỷ nhập
- thẩn thơ
- thẫn thờ
- thận
- thận
- thận du