| thận | dt. (thể): C/g. Cật, hai quả thịt hình hột đậu để lọc nước tiểu trước khi nước tiểu xuống bọng đái: Bổ thận, đau thận. |
| thận | đt. Dè-dặt, để ý trước, lo trước: Cẩn-thận, thận tất bất bại (Lo xa thì không hư việc); Thận chung truy viễn (Kính dè về thân sau, dõi nhớ đến kẻ sanh-thành). |
| thận | - dt. Bộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm vụ lọc nước tiểu: quả thận thuốc chữa thận bổ thận. |
| thận | dt. Bộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm vụ lọc nước tiểu: quả thận o thuốc chữa thận o bể thận o viêm thận cấp. |
| thận | Chu đáo, không thể sơ suất: thận trọng o cẩn thận. |
| thận | dt (Từ nôm là Bầu dục) cơ quan của người và động vật, hình hạt đậu, màu nâu, ở hai bên xương sống, có chức năng lọc nước tiểu: Quả thận cũng được gọi là quả cật; Ông ấy đau thận đã mấy tháng nay. |
| thận | dt. Quả cật. || Thận động-mạch. Thận hư. |
| thận | (khd) Dè dặt, không sơ xuất: Cẩn-thận. |
| thận | Quả cật: Uống thuốc bổ thận. |
| thận | Dè, ghín: Cẩn-thận. Thận-trọng. |
| Bà cầm trong tay từng nắm rau con , vảy mạnh cho sạch những cánh bèo tấm , rồi cẩn thận ngắt lá sâu , lá úa ; vạch từng khe , từng cuống tìm sâu. |
| Bà cẩn thận như thế là vì đã hai bữa cơm liền , bữa nào trong bát rau luộc cũng có sâu , và Khải , con giai bà , đã phải phàn nàn làm bà đến khó chịu. |
| Bà biết rằng bà đã xem xét cẩn thận lắm , nên bà vừa bới những ngọn rau trong rổ , vừa thì thầm : " Lần này thì đào cũng chẳng có lấy nửa con ! " Bà đứng lên mang rổ rau đi rửa. |
Sao lâu nay không thấy cụ lại chơi ? Bà Thân đưa tay cầm cái bã trầu đã lia ra tới mép , vứt đi ; lấy mùi soa lau mồm cẩn thận , rồi ghé vào tai bà bạn như sắp nói một câu chuyện kín đáo can hệ : Úi chà ! Bận lắm cụ ạ. |
| Và cũng để được xem mặt nàng cho cẩn thận. |
| Theo sau nàng là đứa em gái họ , xách cho nàng một gói quần áo và các đồ lặt vặt như chiếc lược bí , chiếc lược thưa , một cái gương Cô Ba sáu xu , con dao bổ cau... Ngần ấy thứ bọc cẩn tthậntrong một miếng nhật trình cũ. |
* Từ tham khảo:
- thận độc
- thận hệ
- thận nhiệt huyệt
- thận tân
- thận tích
- thận trọng