| thái y | dt. C/g. Ngự-y, thầy thuốc riêng của nhà vua. |
| thái y | - Thầy thuốc trong cung vua. |
| thái y | dt. Chức quan coi việc chữa bệnh trong cung vua. |
| thái y | dt (H. thái: tuyệt cao; y: chữa bệnh) Chức quan làm nghề chữa bệnh trong cung vua: Hải-thượng Lãn-ông không nhận chức thái y. |
| thái y | dt. Chức quan coi về thuốc men cho vua. |
| thái y | Chức quan coi về việc thuốc cho nhà vua. |
| Các ty thái y , thái chúc , khảo thi những người tinh thông nghề mình để bổ các chức. |
| Canh sau mãi được thăng lên Quan phục hầu Tuyên Huy viện đại sứ kiêm thái y sứ. |
| Tuy nhiên tthái yChun Ryung (Park Jin Hee) sau khi khám nghiệm tử thi đã phát hiện ra rằng đây là một vụ đầu độc. |
| Sau hàng chục năm cứu hàng ngàn người , bài thuốc quý hiếm của nữ lương y Nguyễn Quý Thanh được kế thừa từ các Tthái ytriều Lê đang được rất nhiều bệnh nhân tai biến mạch máu não , đột quỵ , hoại tử... từ khắp cả nước ráo riết săn lùng. |
* Từ tham khảo:
- tham
- tham ăn tục uống
- tham bác
- tham bán
- tham bát bỏ mâm
- tham biện