| tham biện | dt. Dự việc, dự vô tiếp tay. // Chức tỉnh-trưởng thời Pháp-thuộc, coi việc hành-chánh một tỉnh dưới quyền thống-đốc: Chánh tham-biện, phó tham-biện, dinh tham-biện. |
| tham biện | - Cg. Tham tá. Công chức cao cấp trong thời Pháp thuộc. |
| tham biện | dt. Công chức cao cấp trong các công sở thời Pháp thuộc. |
| tham biện | dt (H. tham: dự vào; biện: xét rõ) Công chức ngạch cao trong thời phong kiến và thuộc Pháp: Hồi đó ông ta làm tham biện ở toà sứ tỉnh. |
| tham biện | 1. đt. (itd). Dự vào làm việc. 2. dt. (xưa) Người đứng đầu coi việc hành-chính trong một tỉnh hồi thuộc Pháp: Chánh, phó tham-biện. |
| tham biện | Dự theo vào làm việc: Tham-biện tỉnh vụ. |
* Từ tham khảo:
- tham bùi đánh cả bộng
- tham bữa giỗ lỗ bữa cày
- tham chiến
- tham chuông phụ mõ
- tham chước
- tham có tham giàu, đâm đầu vào lưới