| tham chiến | đt. Xen vô một trận giặc để binh một bên, đánh một bên: Vì đồng-minh tham-chiến quá đông, Đức mới thua trận. |
| tham chiến | - đgt. Tham gia vào cuộc chiến tranh: các nước tham chiến. |
| tham chiến | đgt. Tham gia vào cuộc chiến tranh: các nước tham chiến. |
| tham chiến | đgt, tt (H. tham: dự vào; chiến: đánh nhau) Dự vào một cuộc chiến tranh: Các nước tham chiến trong đại chiến lần thứ nhất. |
| tham chiến | đt. Dự vào chiến-tranh. |
| Lính Mỹ phải đối mặt với đội quân tàng hình Điều này đã từng được lính Mỹ ttham chiếntại Việt Nam và Afghanistan thừa nhận. |
| Thông qua diễn đàn VMH Online , với những chia sẻ thông tin từ các cựu binh Mỹ từng ttham chiếnở Việt Nam như Bob Connor , Martin Stone , David Cave... , ông có được nhiều tư liệu , hình ảnh liên quan đến trận đánh vào sân bay còn lưu trữ tại Mỹ. |
| Khi đơn vị chúng tôi phòng ngự , quân Mỹ đã đổ xuống Cần Thơ ttham chiến. |
| Gắn bó với cuộc chiến mà tác giả mô phỏng , tôi một nhân chứng ttham chiếnbị nó cuốn theo , đọc đi đọc lại nhiều lần để hồi tưởng và suy nghĩ. |
| Ngày 14/4/1965 , chỉ hơn một tháng sau khi quân Mỹ chính thức đổ bộ vào Đà Nẵng , thì một sự kiện đã diễn ra gây rúng động Washington D.C. Đó là cuộc xuống đường của khoảng 25.000 người tại thủ đô của Mỹ để phản đối việc nước này triển khai quân đội ttham chiếntại Việt Nam. |
| Chỉ biết rằng , mỗi lần đứng tại những địa danh lịch sử đã đi vào tiềm thức như đồi A1 , hầm De Castri , nơi kéo pháo... để nghe câu chuyện của chính những người lính đã ttham chiếnthuật lại , trở thành dấu ấn in đậm trong suy nghĩ và tình cảm. |
* Từ tham khảo:
- tham chước
- tham có tham giàu, đâm đầu vào lưới
- tham con đỏ, bỏ con đen
- tham con giếc, tiếc con rô
- tham công tiếc việc
- tham cơm nguội cá kho, bỏ cơm vua áo chúa