| tham bác | - Xem thêm cho rộng, cho đủ: Tham bác các sách cổ kim. |
| tham bác | đgt. Tham khảo một cách sâu rộng: tham bác kiến thức đông tây kim cổ. |
| tham bác | đgt (H. tham: dự vào; bác: rộng) Xem thêm cho rộng, cho đủ: Để làm tốt bản luận án, anh ấy đã tham bác nhiều tài liệu mới của nước ngoài. |
Thế huynh biết cả y lý nữa đấy à? Ông cụ già cười khà khà : Một chút thôi... Chả giấu gì ông anh , cái học thức của đệ tuy kém bề uyên thâm , nhưng được bề tham bác. |
* Từ tham khảo:
- tham bát bỏ mâm
- tham biện
- tham bong bóng bỏ bọng trâu
- tham bùi đánh cả bộng
- tham bữa giỗ lỗ bữa cày
- tham chiến