| thái âm | dt. Vầng trăng, mặt trăng (hồi xưa người Trung-hoa cho rằng trăng là thiên-thể to hơn cả vào ban đêm). |
| thái âm | - d. 1. Phần cùng cực của âm, trái với thái dương. 2. Mặt trăng. |
| thái âm | dt. 1. Phần cùng cực của âm; trái với thái dương. 2. Mặt Trăng. |
| thái âm | dt. Mặt trăng. |
| thái âm | Phần âm đến chỗ cùng cực. Dùng rộng ra để chỉ mặt trăng. |
| Anh tin rằng niệm nam bô đi hết hang này động nọ không thấm mệt thì khấn trời khấn Phật cho vợ chồng được sống bên nhau cũng được Phật trời chứng dám … Ngờ đâu , chiến tranh lại làm cho bao nhiêu gia đình tan nát , bao nhiêu lứa đôi chia lìa , bao nhiêu lệ rơi máu chảy , làm cho người xa nhà thui mất cả hy vọng được trở về nơi cố lý , uống lại chén trà thuỷ tiên , nhìn những người than mến cũ và ngâm với người thương khúc bạc ai ! Nam bô a di đà Phật ! Nam bô Qthái âm âm Bồ tát ! Ứơc gì cứ niệm như thế mà được trời Phật chứng dám thực , thì mình cứ niệm không ngừng để trả cho sạch nợ lưu ly , trở về phần tử một ngày _ một ngày thôi cũng được _ để kể lại tình tương tư với người yêu bé nhỏ , uống một chén rượu Tây Hồ với miếng cá anh vũ nướng vàng và nằm trong rừng đào Thổ biên thuỳ nghe hoa đào rụng lả tả xuống vai các cô nàng cưỡi ngựa thồ in bong lung linh xuống dòng suối trong như lọc. |
| La hầu , Thổ tú , Thủy diệu , Thái bạch , Thái dương , Vân hán , Kế đô , thái âm , Mộc đức. |
| Ái chà , nếu con năm nay ứng với sao Mộc đức , thái âm , Mộc đức thập nhị nguyệt lộc ân lai , tháng chạp năm tới sẽ gặp lộc lớn. |
| Sao Thổ phạm vào thái âm. |
| Thực ra , bí mật này là phương pháp tthái âmbổ dương , tức là dùng âm khí để bồi bổ cho dương khí. |
| Sony thiết lập hệ thống 7.1.2 kênh với công suất tối đa đạt đến 800 Watt cho dòng soundbar HT ST5000 Loa soundbar HT ST5000 còn cho phép người dùng thưởng thức những sắc tthái âmthanh tinh tế nhất chất hơn cả CD cùng âm thanh độ phân giải cao nhờ định dạng âm thanh Hi Res. |
* Từ tham khảo:
- thái ấp
- thái ất
- thái ất
- thái bạch
- thái bạch
- thái bảo