| thái ất | dt. Tên một vì sao theo thiên-văn Tàu. // Một phép bói: Quẻ thái-ất. |
| thái ất | - Phép bói xưa căn cứ vào các việc trong trời đất để đoán tương lai. |
| thái ất | dt. Phép bói xưa, căn cứ vào sự thăng biến trời đất để đoán định về tương lai. |
| thái ất | dt. Huyệt thuộc đường túc dương minh vị kinh, ở huyệt hạ quản sang ngang mỗi bên 2 thốn, chuyên chữa đau dạ dày, lòi dom, đái dầm, bệnh tinh thần. |
| thái ất | dt (H. thái: tuyệt cao; ất: bậc thứ hai trong bảng thập can) Phép bói căn cứ vào các việc xảy ra mà đoán tương lai: Phép thái ất đặt ra từ đời Tống. |
| thái ất | dt. Môn số học để tính biết việc tương lai. |
| thái ất | 1. Tên một vị sao. 2. Một môn số học để tính biết sự tương-lai. |
| Năm Bảo thái ất Tỵ , vương phủ định rõ lệ thu các lễ : Tướng thần phải nộp thượng lễ (dâng lên chúa) 35 quan , tiền lễ (nộp vào nội cung) 7 quan , tiền lĩnh bằng và tiền ngụ lộc các quan cộng 7 quan , tất cả 49 quan. |
* Từ tham khảo:
- thái bạch
- thái bảo
- thái bằng
- thái bình
- thái bình an lạc
- thái bộc