| thái bạch | dt. Sao kim-tinh, gọi theo người Trung-hoa: Sao thái-bạch. |
| thái bạch | dt. Sao Kim. |
| thái bạch | dt. Huyệt thuộc đường túc thái âm tì kinh, ở cạnh trong bàn chân (phía ngón cái) trong chỗ lõm dưới gầm đầu ngoài xương bàn chân số 1, chuyên chữa đau dạ dày, nôn mửa, tiêu hoá kém, đầy chướng bụng, táo bón, ợhơi. |
| thái bạch | dt (H. thái: tuyệt cao; bạch: trắng) Tên một ngôi sao (cũ): Sao thái bạch chính là kim Tinh. |
| thái bạch | Sao Kim-tinh. |
| thái bạch | Tên một vị sao, thường gọi là Kim-tinh. |
| La hầu , Thổ tú , Thủy diệu , thái bạch , Thái dương , Vân hán , Kế đô , Thái âm , Mộc đức. |
| Sao thái bạch mọc ban ngày. |
| Sao thái bạch tức sao Kim. |
960 Lý Thuyên : Người đời Đường , soạn sách thái bạch âm kinh nói về mưu chước dùng binh. |
| Giải thích lý do đổi tên , Chủ tịch HĐQT Dương Công Minh cho rằng quyết định đổi tên mã chứng khoán là nhằm tránh điềm xấu trong phong thủy khi STB có thể bị hiểu thành sao tthái bạchvà hướng đến một Sacombank Công khai và Minh bạch như cách viết tắt của SCM. |
| Tối nay , các Phật tử sẽ đổ về đây rất đông để lễ cúng sao Tthái bạchhằng tháng. |
* Từ tham khảo:
- thái bằng
- thái bình
- thái bình an lạc
- thái bộc
- thái chỉ
- thái con cờ