| thái ấp | dt. Vùng đất dành riêng cho một quan to hay người trong hoàng-tộc thời phong-kiến để lấy thuế: Thái-ấp của Lê-phụng-Hiểu đời Lý ở chung-quanh ngọn Băng-sơn mười dặm. |
| thái ấp | - dt. Phần ruộng đất của quan lại, công thần hay quý tộc phong kiến được vua ban cấp. |
| thái ấp | dt. Phần ruộng đất của quan lại, công thần hay quý tộc phong kiến được vua ban cấp. |
| thái ấp | dt (H. thái: lựa chọn; ấp: đất vua ban) Đất vua ban cho các công thần thời phong kiến: Những thái điền, thái ấp, thác đao điền... là những chứng cớ xác thực (Trg-chinh). |
| thái ấp | dt. Ấp của vua phong cho công-thần. |
| thái ấp | ấp của nhà vua phong cho công-thần. |
| Lúc bấy giờ , chúa tôi nhà ta đều bị bắt , đau xót biết dường nào ! Chẳng những thái ấp của ta bị tước , mà bổng lộc các ngươi cũng về tay kẻ khác , chẳng những gia quyến ta bị đuổi , mà vợ con các ngươi cũng bị người khác bắt đi , chẳng những xã tắc tổ tông của ta bị người khác bới đào , chẳng những thân ta kiếp này bị nhục , dẫu trăm đời sau , tiếng nhơ khôn rửa , tên xấu mãi còn , mà đến gia thanh các ngươi cũng không khỏi mang tiếng là viên bại tướng. |
| Như vậy , chẳng những thái ấp của ta mãi mãi lưu truyền , mà bổng lộc các ngươi cũng đời đời được hưởng , chẳng những gia quyến của ta được yên ấm gối chăn , mà vợ con các ngươi cũng được bách niên giai lão , chẳng những tông miếu của ta được muôn đời tế lễ , mà ông cha các ngươi cũng được thờ cúng quanh năm , chẳng những thân ta kiếp này đắc chí , mà các ngươi trăm năm về sau tiếng thơm vẫn còn. |
* Từ tham khảo:
- thái ất
- thái bạch
- thái bạch
- thái bảo
- thái bằng
- thái bình