| thách đố | đt. Bảo người có giỏi thì xuống tay trước đi: Đánh thì cứ đánh, thách-đố làm chi. |
| thách đố | đgt. Thách làm điều gì vượt quá mức, quá khả năng cho phép: Ra đề như thế cũng bằng thách đố học sinh. |
| thách đố | đgt Đòi hỏi thực hiện một điều khó: Họ thách đố nhau nhảy qua một bức tường. |
| thách đố | Nht. Thách. |
Người lái đò men theo bờ cừ mọc đầy những cây dương nước , không dám thách đố với sóng dữ. |
| thầy tưởng tiếng chuông lời kệ đủ sức diệt được tham sân si của lũ Tần Cối ư ? Không ! Không ! Nhà sư mở mắt ra , thấy vẻ thách đố giận dữ của người bạn già , nhưng vẫn điềm tĩnh trả lời : Rất tiếc đã làm cho anh giận , anh giáo Hiến ạ. |
Sự bình tĩnh , tự nhiên của Lợi là một thách đố xấc xược đối với người lính. |
| Tình cảnh họ thế này... Ông giáo nóng nảy cắt lời con , hạ thấp giọng cho buồng trong khỏi nghe thấy : Đưa về tận quê ? Nhưng quê họ ở đâu ? Giọng Kiên gãy gọn , bình tĩnh như muốn thách đố : Ở Điện Bàn. |
| Cách nói của Chinh trước mặt ông , kể cả cách vơ cái áo định khoác lên vai để che cái hình xâm trên ngực nhưng sau đó Chinh cứ ở trần thản nhiên thưa chuyện với cha , đã gần thành sự thách đố. |
| Nội trong các món ăn thuần túy của đất nước tôi nghĩ rằng có lẽ món rươi được nhắc nhở đến nhiều nhất trong văn nghệ bình dân ; không những rươi đã làm chủ đề cho nhiều câu tục ngữ phương ngôn , mà lại còn là một thứ thách đố , một đầu đề khuyên răn , một phương pháp xem thiên văn của những người dân chất phác. |
* Từ tham khảo:
- thách thức
- thạch
- thạch
- thạch anh
- thạch bàn
- thạch bản