| thạch bản | dt. Bản in bằng đá: In bằng thạch-bản đẹp hơn mộc bản. // Viên táng kê cột nhà. |
| thạch bản | - Tấm đá viết chữ vào để in. |
| thạch bản | dt. Bản in bằng đá: in thạch bản. |
| thạch bản | dt (H. bản: mặt phẳng) Tấm đá viết chữ lên trên để làm bản in: Nhiều sách giáo khoa hồi đó đã được in bằng thạch bản. |
| thạch bản | dt. Bản in bằng đá. |
| thạch bản | Bản in bằng đá: Sách in thạch-bản. |
| Sách đã mất bìa , trang đầu , giữa là mấy chữ Phong tình lục , trên , dưới hai hàng chữ nhỏ Thanh tâm tài nhân biên thứ và Ngũ vân lâu tàng bản , mỗi bề hơn kém một gang tay , in thạch bản dòng mười , mỗi dòng hăm nhăm chữ. |
| Trà tàu , rượu cúc , cây cảnh và hình như bác vẫn chưa bỏ được cái chứng thắp nến bạch lạp để đọc Đường thi sách thạch bản thì phải , lâu nay có đi đâu xa không? Cụ Nghè Móm cười. |
Này , các ngài có được rõ câu chuyện lão Phó Sứ dám thuê thợ bên Tàu khắc riêng cho mình mấy tấm thạch bản in thành một tập thơ mỏng không? Lão ra khuôn mẫu cho họ in nhiều câu có những chữ lạ , rất ngộ nghĩnh và mỗi khi đem câu đó ra mà thả thực không ai ngờ đến. |
| Thật là rõ ràng chữ thạch bản , chữ tuy nhỏ bằng con kiến , nhưng đeo kính vào xem , chữ không nhòe lấy một nét. |
* Từ tham khảo:
- thạch cao
- thạch cầu
- thạch chè
- thạch đen
- thạch học
- thạch hộc