| thạch hộc | dt. (Đy): Rễ một loại cây nhỏ mọc trên đá, khí lạnh, vị ngọt, chất đạm. |
| thạch hộc | dt. Loại cỏ mọc trên đá, rễ dùng làm thuốc. |
| thạch hộc | Thứ cỏ mọc ở trên đá, rễ dùng làm thuốc. |
| Trước mắt , công ty tập trung phát triển ở vùng dược liệu tại Nghệ An , trong đó dành 250 ha trồng thảo dược : gấc , lạc tiên , rau má và các loại dược liệu quý như sâm bạch quả , đương qui , lan gấm , lan tthạch hộc, hà thủ ô đỏ , tam thất , hoàng linh chi... Hiện tại , tập đoàn TH đang làm việc với tỉnh Nghệ An để nhân rộng mô hình trồng cây dược liệu dưới tán rừng. |
| Ba kích thiên tửu : ba kích 18g , ngưu tất 18g , đương quy 20g , khương hoạt 27g , tiêu 2g , tthạch hộc18g , sinh khương 27g. |
* Từ tham khảo:
- thạch khí
- thạch long nhục
- thạch long nhuế
- thạch lục
- thạch lựu
- thạch môn