| thạch lục | dt. C/g. Đá khổng-tước, thứ đá màu xanh lục, có nhiều chất độc. |
| thạch lục | dt. Khoáng vật có sắc xanh màu lục, là vị thuốc độc. |
| thạch lục | Chất khoáng-vật sắc xanh màu lục, vị thuốc độc. |
| Kế đó thấy những mỹ nhân tự xưng là họ Vi , họ Lý , họ Mai , họ Dương , đây chị họ Kim , kia cô họ thạch lục tục đến mừng và dự tiệc. |
* Từ tham khảo:
- thạch môn
- thạch nhũ
- thạch nhung
- thạch quan
- thạch quyển
- thạch rau câu