| thạch lựu | dt. X. Lựu. |
| thạch lựu | - Nh. Lựu1. |
| thạch lựu | Nh. Lựu1. |
| thạch lựu | dt (H. lựu: tên cây) Loài cây hoa hoặc trắng hoặc đỏ, quả chứa nhiều hạt như viên sỏi nhỏ, ăn được: Thạch lựu hiện còn phun thức đỏ (NgTrãi). |
| thạch lựu | dt. (th) Cây lựu. |
| thạch lựu | Thứ cây quả có nhiều hột hình như viên đá, vị ngọt. |
* Từ tham khảo:
- thạch nhũ
- thạch nhung
- thạch quan
- thạch quyển
- thạch rau câu
- thạch sầu riêng