| thách thức | đt. Nh. Thách-đố. |
| thách thức | - Đố dám làm việc gì : Họ thách thức nhau đi bộ hai mươi ki-lô-mét. |
| thách thức | đgt. Thách làm điều gì đó nói chung: thách thức thi đua o chẳng nên thách thức nhau mà làm gì. |
| thách thức | đgt Đố làm một việc gì tương đối khó: Họ thách thức nhau nhảy qua hàng rào. dt Điều phải cố gắng lắm mới thực hiện được: Đó là thách thức lớn của thời đại (VNgGiáp); Trong năm 1998, nền kinh tế nước ta phải đối mặt cùng một lúc với nhiều khó khăn, thách thức lớn (PhVĐồng). |
| thách thức | Nói chung về sự thách: Thách-thức nhau. |
| Huệ lớn lên mau chóng trước sự ngỡ ngàng tiếc nuối của thầy , chẳng những đã vượt khỏi tầm tay ông , mà còn đối mặt với ông , gần như thách thức và phán xét. |
| Chỉ có thằng hâm mới lên án người khác làm ăn không chính đáng : Châu cũng đã có lần thách thức và dễu : “Này , cái dũng sĩ của anh mà đổi được mớ rau muống khỏi phải xếp hàng thì cũng giá trị lắm rồi , đừng sĩ diện hão với danh từ sang trọng ấy. |
| Gặp cái nhìn như thách thức của ta , người đàn ông hơi cúi mặt xuống. |
| Chúng tôi hòa vào dòng người đổ ra từ đền thờ Hồi giáo sau giờ cầu nguyện trưa thứ sáu , len lỏi vào những quán bán đồ ăn vặt Ả rập , tha hồ thưởng thức mỗi món một tí miễn phí vì các bác bán hàng quý cô bé Việt Nam tóc xù dễ thương , khi được hỏi biết kungfu hay không luôn gật đầu thách thức : "Có , bác có muốn thử không?". |
Đúng vào lúc hắn nằm chán ngán nhìn cái đỉnh Hòn sừng sững như thách thức , thì ở phía sau nhà có tiếng tên giữ máy bộ đàm người Bắc léo nhéo : A lô... vâng , vâng. |
| Chỉ có thằng hâm mới lên án người khác làm ăn không chính đáng : Châu cũng đã có lần thách thức và dễu : "Này , cái dũng sĩ của anh mà đổi được mớ rau muống khỏi phải xếp hàng thì cũng giá trị lắm rồi , đừng sĩ diện hão với danh từ sang trọng ấy. |
* Từ tham khảo:
- thạch
- thạch anh
- thạch bàn
- thạch bản
- thạch bích
- thạch cao