| thạch anh | - dt. Khoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện. |
| thạch anh | dt. Khoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện. |
| thạch anh | dt (địa) (H. thạch: đá; anh: tốt đẹp) Khoáng chất dạng kết tinh, trông óng ánh: Vách hang lấp lánh như thạch anh. |
| thạch anh | dt. (khoáng) Tiếng gọi chung các thứ thuỷ-tinh, mã não. |
| Trên tay OPPO F5 Xanh tthạch anhsố lượng giới hạn. |
| Sau khi ra mắt các phiên bản màu đen và bạc , cùng phiên bản đặc biệt màu đỏ , Oppo vừa tung ra phiên bản Oppo F5 Xanh tthạch anhvới số lượng giới hạn chỉ có 4.500 chiếc. |
| Chỉ có 4.500 máy OPPO F5 xanh tthạch anh. |
| (Ảnh : Internet) Oppo F5 Xanh tthạch anhcó cấu hình và mức giá không thay đổi so với các phiên bản màu sắc khác. |
| Tuy nhiên , theo OPPO , phiên bản màu xanh tthạch anhcủa OPPO F5 sẽ chỉ có 4.500 máy và được bán độc quyền qua hệ thống của Thế Giới Di Động. |
| Điểm nổi bật nhất của phiên bản Xanh tthạch anhlà mặt lưng được thiết kế từ kính trong khi các phiên bản sử dụng mặt lưng nhựa. |
* Từ tham khảo:
- thạch bản
- thạch bích
- thạch cao
- thạch cầu
- thạch chè
- thạch đen