| tèo | dt. Tên gọi tưởng-tượng để giễu-chơi: Má thằng Tèo. |
| tèo | dt. Bé trai nhỏ, theo cách gọi đùa, nựng: má thằng tèo. |
Cái xã hội xó chợ ấy khác hẳn với cái xã hội quý phái của tôi ngày trước : nhà gia đình bác tèo bán bánh đúc , vợ chồng bác xã Tắc kéo xe , mẹ con nhà hai Lộ bán nồi đất. |
| Lèo tèo mấy cái quán xơ xác. |
| Cuối cùng chỉ có lèo tèo vài ba thằng yếu thế , thiếu tiền. |
| Mỗi ngày gia đình phong lưu nhất mới giữ được ngày hai bữa : bữa sáng rong riềng non tèo tẽo và bữa chiều cháo nấu lẫn với su hào , bắp cải , rau cải và khoai lang. |
| Năm ba ngôi quán lèo tèo ngó cửa ra một khoảng đất rộng. |
| Chỗ anh hành nghề , theo anh mô tả , là một chợ nhỏ lèo tèo vài ba hàng quán đơn sơ , khách hàng chủ yếu là những nông dân quen biết trong vùng. |
* Từ tham khảo:
- tẻo
- tẻo teo
- tẻo tèo teo
- téo
- tẹo
- tép