| téo | Nh Tẹo. |
| Anh Hoàng Văn Ttéoở xóm Mới A xã Chi Lăng có con gái là Hoàng Thị Xuân. |
| Nghe tiếng có ông Sửu biết tìm người , anh Ttéođến nhờ. |
| 15 ngày sau , anh Ttéonhận tin một trung tâm nhân đạo ở quận Hoàn Kiếm , Hà Nội , báo xuống nhận con. |
| Anh Ttéomang một cái chân giò , mười bò gạo nếp và hai chai bia đến tạ ơn cụ Sửu. |
| Miếng giấy chút ttéonày làm được gì? |
* Từ tham khảo:
- tép
- tép bạo
- tép biển
- tép chà bông
- tép chao chua
- tép cháy mỡ