| tép | dt. (động): Loại tôm nhỏ: Tôm tép; bắt con tép nhử (dử) con tôm; Tiếc công xúc tép nuôi cò, Cò ăn cho lớn cò dò lên cây CD. // (R) tt. Nhỏ, thứ nhỏ: Nứa tép. |
| tép | đt. Phần nhỏ của một múi của các thứ trái (quả) thuộc họ cam quýt, tức cái túi dài đựng nước các thứ trái ấy: Một múi bưởi (hoặc cam, quýt, chanh) có nhiều tép. // Phần nhỏ của củ: Tép hành, tép tỏi. |
| tép | dt. Cặp đựng sách vở, giấy tờ: Ôm tép đi học (cartabla). |
| tép | - d. 1. Thứ tôm nhỏ. 2. Thứ cá nhỏ. - t. Nhỏ : Nứa tép ; Pháo tép. - d. Tế bào lớn, hình thoi, mọng nước, trong quả cam, quít, bưởi. |
| tép | I. dt. 1. Động vật giống như con tôm nhưng nhỏ hơn và không có càng: rang tép o mắm tép. 2. Sợi mọng nước ở trong múi bưởi, cam, chanh: tép bưởi o tép cam. 3. Nhánh nhỏ: tép tỏi o tép hành. II. tt. Thuộc cỡ nhỏ so với những cái khác cùng loại, cùng loài: pháo tép o nứa tép. |
| tép | dt Tôm hay cá rất nhỏ: Cái cò là cái cò con, Mẹ đi xúc tép để con ở nhà (cd); Kiếm con cá rô hoặc mớ tép làm cơm (NgĐThi). |
| tép | dt Thành phần mọng nước trong quả cam, quả bưởi, quả chanh, quả quít: Quả bưởi này, tép hơi khô. |
| tép | tt Nhỏ: Pháo tép; Nứa tép. |
| tép | dt. 1. Loại tôm thiệt nhỏ. 2. Phần nhỏ giống như con tép ở trong múi bưởi và hợp thành múi bưởi múi cam: Tép bưởi. 3. Vật nhỏ mỏng như con tép. Tép tỏi. |
| tép | .- d. 1. Thứ tôm nhỏ. 2. Thứ cá nhỏ. |
| tép | .- t. Nhỏ: Nứa tép; Pháo tép. |
| tép | .- d. Tế bào lớn, hình thoi, mọng nước, trong quả cam, quít, bưởi. |
| tép | 1. Thứ tôm nhỏ: Con tép. Mắm tép. Tép bạc. Tép muỗi. Tép rong. Nghĩa rộng: Trỏ cái gì nhỏ: Nửa tép. Văn-liệu: Kình-nghê vui thú kình-nghê, Tép tôm thì lại vui bề tép tôm (C-d). Đẹp như tép kho tương, Kho đi kho lại vẫn trương phềnh-phềnh (C-d). 2. Nhánh nhỏ ở trong quả bưởi: Tép bưởi. |
| Con cá săn sắt nhỏ quá khiến Thái cau mày tiếc cái mồi tép. |
| Xuân ngấm nghía con cá hồi lâu rồi lắc đầu nói : Cơ sự nhường nầy thì đem cá có câu lấy lại cái mồi tép. |
Ngày , chị đi mò cua bắt tép ; tối đến chị mới dọn cái hàng nước này dưới gốc cây bàng , bên cạnh cái mộc gạch. |
Anh về kiếm vợ cho xong Em là tép nhỏ lộn rong khó tìm. |
Bà còng đi chợ trời mưa Cái tôm cái tép đi đưa bà còng. |
Buổi chợ đông , con cá hồng anh chê lạt Buổi chợ tan rồi , con tép bạc cũng phải mua. |
* Từ tham khảo:
- tép biển
- tép chà bông
- tép chao chua
- tép cháy mỡ
- tép chấu
- tép làm chạo