| tẻo | tt. Tí, bẻo, thật bé, thật ít: Có chút tẻo. |
| tẻo | Nh. Tẹo. |
| tẻo | Nht. Tẹo. |
| Đại tá Đặng Xuân Ttẻo, nguyên chính trị viên Đội 4 , biệt động Sài Gòn đơn vị được giao nhiệm vụ đánh chiếm Đài Phát thanh Sài Gòn năm 1968 kể lại rằng , khi ấy (giao thừa tết Mậu Thân 1968) , Bác đang nghe qua Đài Tiếng nói Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- tẻo tèo teo
- téo
- tẹo
- tép
- tép bạo
- tép biển