| tên thánh | dt. Tên những người có đạo Thiên-chúa khi làm lễ rửa tội được Giáo-hội đặt cho, nguyên là tên các vị thánh người Âu-châu trong Đạo. |
| tên thánh | - d. Tên lấy theo tên của một vị Thánh, đặt thêm cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội. |
| tên thánh | dt. Tên lấy theo một vị thánh, đặt thêm cho người theo đạo Thiên chúa khi làm lễ rửa tội. |
| tên thánh | dt Tên các người theo đạo Thiên chúa lấy tên các thánh của tôn giáo ấy: Ông ấy có tên thánh là Jean Baptiste. |
| tên thánh | dt. Tên khi làm lễ rửa tội được giáo-hội đặt cho. |
| Khi còn sống , ngày 30/3/2013 , Lam Khiết Anh đã được rửa tội tại nhà thờ Thiên chúa Église Sainte Anne , trở thành một giáo đồ Thiên Chúa giáo với ttên thánhlà Maria. |
* Từ tham khảo:
- tên thương mại
- tên tục
- tên tuổi
- tên tự
- tênh
- tênh hênh