| tênh | trt. Tiếng tăng nghĩa: Nhẹ tênh, buồn tênh. |
| tênh | - p. (kết hợp hạn chế). Đến mức như cảm giác thấy hoàn toàn trống không, trống trải. Nhà cửa trống tênh. Nhẹ tênh*. Buồn tênh*. |
| tênh | pht. Có cảm giác như hoàn toàn không có gì: nhẹ tênh o vắng tênh. |
| tênh | trgt Từ đặt sau một tính từ để tỏ ý trống trải, trống không: Vẻ buồn tênh; Vật nhẹ tênh. |
| tênh | trt. Trạng-từ dùng trong tiếng nhẹ tênh, buồn tênh. || Buồn tênh. Nhẹ tênh. |
| tênh | Tiếng trợ-từ trỏ cái bộ nhẹ lắm: Chiếc thuyền nhẹ tênh. |
| Trong một năm trời nay đây mai đó , non nước lắm khi thấy lạnh lẽo , xa lạ mà buồn tênh quá. |
Chương mắng yêu : Em hay nghĩ lôi thôi lắm ! Từ hôm về nhà quê chơi , Tuyết càng cảm thấy tâm hồn chán nản , và nhận thấy đời nhạt nhẽo , buồn tênh. |
| Trong vườn lúc này vắng tênh , không một bóng người qua lại. |
Ao thu nước gợn trong veo Gió thu khêu giục , ghẹo người tình chung Buồn tênh cái tiếng thu chung Đêm thu ta biết vui cùng với ai ? Thờ ơ trúc muốn ghẹo mai Vì tình nên phải miệt mài đêm thu. |
Bồng tênh cháu rể đưa bà Tiếng khóc thời ít tiếng a thời nhiều Tênh tênh cháu rể đưa bà Tay bưng đĩa thịt , tay xoà nắm xôi. |
| Tôi mang gùi mật óc ách đằng sau lưng mà vẫn cảm thấy nhẹ tênh , và tiếc cái gùi bé quá. |
* Từ tham khảo:
- tênh tênh
- tềnh ềnh
- tễnh toãng
- tệp
- tết
- tết