| tênh hênh | trt. Chình-ình, bộ nằm ngửa rất tự-do, không chút e-ngại: Nằm tênh-hênh giữa nhà. |
| tênh hênh | - Phơi ngửa thân thể một cách lộ liễu: Nằm tênh hênh giữa nhà. |
| tênh hênh | tt. Lộ ra, phơi bày ra, không kín đáo, thiếu ý tứ: Con gái gì mà nằm tênh hênh như thế. |
| tênh hênh | trgt 1. Để ngửa thân thể một cách lộ liễu: Nằm tênh hênh giữa nhà 2. Không kín đáo: Đồ đạc để tênh hênh ở ngoài sân. |
| tênh hênh | trt. Trỏ hộ nằm chân cẵng chàng-hảng ra. Nằm tênh-hênh. |
| tênh hênh | Bộ nằm ngửa phơi cả các cơ-thể ra: Nằm ngửa tênh-hênh giữa giường. |
| Có con cố gắng nhảy lên phía trên nhưng vì đuối sức ngã nhào đi , nằm tênh hênh , lộ hẳn hai bên lườn vàng nẫn thịt. |
| Lúc thì quần xắn cao đến tận bẹn , để lộ bắp đùi trắng nõn ngồn ngộn phồn sinh , lúc thì tênh hênh mỗi cái áo cánh mà mồ hôi dính bết cả vào thân thể , lồ lộ hai trái đào tiên căng nứt đang kỳ cho con bú. |
* Từ tham khảo:
- tềnh ềnh
- tễnh toãng
- tệp
- tết
- tết
- tết