| tệp | dt. Thếp, xấp: tệp giấy. |
| tệp | dt 1. Tập hợp nhiều vật cùng một loại: Tập giấy; Tập đơn 2. Danh từ tin học chỉ tập hợp thông tin được lưu trữ trong bộ nhớ: Các tệp trữ những dữ liệu, chương trình, văn bản hay các thông tin khác. |
| Con Ý nhìn tệp tiền chú rút ra từ túi áo , mặt nó lạnh băng. |
| Anh cau mày , đặt tờ báo che đi tệp giấy. |
Chộp lấy cây bứt , anh lia một đường mực đen cháy xuống tệp giấy : Cứt chó ! Cút chó hết ! Khoảnh khắc đó anh không hề hay biết rằng con đàn bà trâng tráo chưa ra khỏi nhà mình. |
| Các tính năng chat trên nền web cũng giống như trên ứng dụng vậy , hỗ trợ chat nhóm , sticker , ảnh gif , gửi ttệp, gửi ảnh ,... Lợi ích là mẹo này chỉ phù hợp cho những người chỉ cần chat Zalo mà không quan tâm tới những thứ khác , phù hợp cho máy điện thoại cấu hình yếu , máy tính để bàn hay máy tính công cộng , người lười cài ứng dụng , những bạn mượn điện thoại người khác xài , đặc biệt hơn là cách này có thể giúp chúng ta đăng nhập hai tài khoản Zalo trên một ứng dụng trình duyệt là ở chế độ thường và ẩn danh. |
| Nó sẽ phát triển rất nhanh với ttệpkhách hàng vô cùng lớn. |
| Điểm nhấn đáng lưu ý của Samsung Soundbar Sound+ MS750 chính là khả năng tự động nâng cấp chất lượng ttệptin nhạc bất kỳ lên đến 32bit (gấp hai lần so với chuẩn CD 16bit). |
* Từ tham khảo:
- tết
- tết
- tết dương lịch
- tết đến sau lưng, ông vải thì mừng con cháu thì lo
- tết mồng năm, rằm tháng bảy
- tết nhất