| tết nhất | - Ngày tết nói chung. |
| tết nhất | dt. Dịp lễ tết nói chung: Tết nhất đến nơi rồi o Tết nhất tốn kém. |
| tết nhất | dt Ngày Tết nói chung, nhưng thường dùng với nghĩa không vui: Tết nhất đến nơi rồi mà vẫn chưa sắm sửa được gì. |
| tết nhất | (nhứt) dt. Nói chung về ngày tết: Tết-nhất đã đến. |
| tết nhất | Nói chung về những ngày tết: Tết-nhất đến nơi. |
| Ngày trong nhà có tết nhất , các anh chị và em nàng được mặc quần áo mới vui chơi , còn nàng vẫn cứ phải áo cũ làm lụng dưới bếp , Dung cũng không ta thán hay kêu ca gì. |
| Nhưng tết nhất mẹ cháu vẫn thắp hương khấn các Cụ ạ. |
| Nhưng có lẽ mang hương vị ngày tết nhất vẫn là hoa mai vàng. |
Vì vậy , riêng việc ăn cốm đã được "thần thánh hóa" rồi : do đó , cốm mới thành một thứ quà trang trọng dùng trong những dịp vui mừng như biếu xén , lễ lạt , sêu tết nhất là sêu Tết. |
| Nhưng tết nhất mẹ cháu vẫn thắp hương khấn các Cụ ạ. |
Gần ngày tết nhất ,người trưởng tràng lúc thu xong sổ đồng môn ,chỉ khổ lên vì đi tìm thầy ;Tết mồng ba ,ông Cử Hai đã trốn khỏi nhà trọ từ hôm trước để đi ăn hàn thực và đi hội đạp thanh với các bạn sính làm thơ tức cảnh. |
* Từ tham khảo:
- tết tây
- tếu
- tếu táo
- tha
- tha
- tha