| tết ta | - Nh. Nguyên đán. |
| tết ta | dt. Tết Nguyên đán, Tết âm lịch; phân biệt với Tết tây, Tết dương lịch: Tết ta ăn mới to chứ Tết tây thì bình thường. |
| tết ta | dt Như Tết âm lịch: Cháu mới sinh tháng chạp nhưng đến tết ta cháu sẽ được nói là lên hai rồi. |
| Nhất là những dịp tết ta , tết tây , không dịp nào ông quên không bắt chim ngói , gà mái theo những thúng gạo tám thơm vào cửa mấy ông to lớn. |
| Nhưng phải đến tết ta , anh mới phân lan mở hàng cho bạn. |
| Anh vẫn ước mong , đến mỗi cái tết ta có thể mở hàng cho bạn một nhành xuân. |
Năm ấy vừa ăn catết ta ta xong. |
Hằng năm , cứ ăn cái tết ta xong , hoa địa lan còn đang độ sung mãn là anh một mình một ngựa đi tầm lan , khi Hòa Bình , Thanh Hóa , khi Bắc Cạn , Cao Bằng , Đông Khê , Thất Khê. |
* Từ tham khảo:
- tếu
- tếu táo
- tha
- tha
- tha
- tha