| tết tây | dt. Lễ mừng ngày đầu năm dương-lịch tức ngày 1 tháng 1. |
| tết tây | dt. Tết dương lịch; phân biệt với Tết ta. |
| tết tây | dt Tức tết dương lịch: Nhân dân ta coi ngày tết tây như ngày thường. |
| Nhất là những dịp tết ta , tết tây , không dịp nào ông quên không bắt chim ngói , gà mái theo những thúng gạo tám thơm vào cửa mấy ông to lớn. |
| Phần cuối cùng với nhiều màu sắc hấp dẫn cùng câu chuyện vào đời của các cô gái chắc chắn là một thức quà tuyệt vời cho mọi người vào dịp lễ Ttết tâytràn ngập niềm vui. |
| Trong khi đó , đại diện Big C Thăng Long cho biết : Noel và Ttết tâylà những dịp nhu cầu mua sắm tiêu dùng của người dân tăng cao. |
| Song nhiều người cho rằng , khó có thể có được niềm vui trọn vẹn trong những chuyến đi như thế bởi người Việt vẫn mang tâm lý lá rụng về cội , và ngày Tết cổ truyền mang nhiều tính tâm linh , thiêng liêng hơn là chỉ nghỉ ngơi đơn thuần như Ttết tây. |
| Vợ cũ có giải thích với ba mẹ tôi là cô ấy không chia rẽ nhà nội nhưng lúc mới đưa thằng bé sang Nhật , cô ấy quá bận rộn hay gửi ở nhà chồng cô ấy , nó rất thân thiết và thần tượng người đàn ông Nhật đó.Cao điểm hôm Ttết tâynó về chơi , tôi cố giải thích vì nó mang họ tôi nên phải coi tôi là cha ruột , nó giãy nảy đến mức phải gọi mẹ sang. |
| Du khách thích thú với Ttết tâytại Hà Nội Cảm nhận chung của các du khách nước ngoài khi tới Việt Nam trong những ngày cuối cùng của năm 2016 là sự hào hứng xen lẫn chút cảm giác bồi hồi. |
* Từ tham khảo:
- tếu táo
- tha
- tha
- tha
- tha
- tha bổng