| tha bổng | dt. Kể là vô tội vì xét ra không có bằng-cớ để buộc tội bị cáo: Được toà tha bổng. |
| tha bổng | - Tha hẳn, không để liên quan tới tội tình: Tòa án tha bổng người bị can. |
| tha bổng | đgt. Tha hẳn, không kết án, khép tội, sau khi xét xử: Tòa quyết định tha bổng bị can, vì không có chứng cớ khép tội. |
| tha bổng | đgt Tha hẳn, không coi là có liên quan đến một tội gì: Anh ấy đã được toà án tha bổng. |
| tha bổng | đt. Tha tội, cho trắng án. |
Ở tòa án ra , Năm Sài Gòn báo tin cho Bính chắc chắn Năm được tha bổng nhưng Năm còn phải về đề lao lấy quần áo ký kho và bóc số tù. |
| Nhưng vua ra lệnh phân thây Nữ tố và tha bổng lực sĩ. |
| Quan tha bổng cho Dã Tràng. |
| Nếu cần nêu một tinh thần chủ yếu có sức ám ảnh với ông , thì đó là sự sùng bái hiệu quả , bởi có một điều không bao giờ ông nghi ngờ , ấy là nếu ông viết tốt với nghĩa cụ thể là ông được nhiều người đọc , và một khi đã cầm đến sách của ông người ta không thể dửng dưng , thì bao nhiêu thói xấu hàng ngày của ông , bao nhiêu cái sự gọi là ích kỷ vô trách nhiệm , hoặc chả coi ai ra gì... ở ông đều được tha bổng. |
| Rồi ông Phan văn Trường chống án nên bị đưa sang Pháp xét xử , cuối cùng được tha bổng. |
| Còn như vua (Thần Tông) thì không có việc gì mà cũng tha bổng. |
* Từ tham khảo:
- tha hoá
- tha hồ
- tha hương
- tha hương cầu thực
- tha hương cố quốc
- tha hương ngộ cố tri