| tha hoá | tt. 1. Trở nên khác đi, biến thành cái khác: Nhiều chất bị tha hoá do tác động của môi trường. 2. Trở thành người mất phẩm chất đạo đức: một cán bộ bị tha hoá. |
| tha hoá | đgt (H. tha: khác; hoá: biến thành) Biến chất đi thành ra xấu: Vì những viên đạn bọc đường, con người ấy đã bị tha hoá. |
* Từ tham khảo:
- tha hương
- tha hương cầu thực
- tha hương cố quốc
- tha hương ngộ cố tri
- tha ma
- tha phương