| tha hồ | trt. Mặc-ý, tự-tiện, tự-do làm theo ý muốn: Có tiền nhiều, tha-hồ xài-phí. |
| tha hồ | - Được hoàn toàn như ý muốn, như sở thích : Sông rộng tha hồ bơi. |
| tha hồ | pht. Tùy theo ý muốn, thoải mái, không bị hạn chế, ngăn trở gì: tha hồ ăn uống vui chơi o Sách báo đủ loại, tha hồ đọc. |
| tha hồ | trgt 1. Không bị hạn chế: Tháng ba tới, nhà quê tha hồ mà vào đám (Ng-hồng) 2. Mặc cho: Tha hồ dông tố, liều cho nước (PhBChâu). |
| tha hồ | bt. Tự tiện, muốn thế nào được thế ấy: Nghỉ hè, tha hồ đi chơi. || Tha hồ ăn. |
| tha hồ | Cho tự-tiện, muốn thế nào thì thế: Tha-hồ chơi. Tha-hồ ăn. |
| Trong lúc Thu nhắm mắt lại , Trương tha hồ ngắm nghía , chàng cố trấn tĩnh sự cảm động bàng hoàng để nhìn thật kỹ nét mặt Thu. |
Đây anh tha hồ viết. |
| Mình đối với thân mình thì tha hồ. |
| Em kiếm cho cụ một chai bố với một đĩa lạc , thế là tha hồ chuyện cả đêm. |
| Yêu một lần chứ yêu đến mười lần ở trong bài hát cũng tha hồ. |
| Chị Hiên tay xua con gà miệng nói đùa : Giá được con gà này mà bán thì chồng tôi tha hồ hút. |
* Từ tham khảo:
- tha hương cầu thực
- tha hương cố quốc
- tha hương ngộ cố tri
- tha ma
- tha phương
- tha phương cầu thực