| tha hương | dt. Xứ khác, không phải quê-quán mình: Tha-hương ngộ cố-tri ; tha-hương lữ-thứ . |
| tha hương | - Đất khách quê người: Lưu lạc tha hương. |
| tha hương | dt. Nơi xa lạ, không phải quê hương, bản quán của mình: sống tha hương o tha hương cầu thực. |
| tha hương | tt, trgt (H. tha: khác; hương: quê) ở nơi không phải quê mình: Tha hương chả gặp người tri kỉ (NgBính). |
| tha hương | dt. Xứ khác. |
| tha hương | Xứ khác, không phải nơi quê quán mình: Lưu-lạc tha-hương. |
| Ðầu đường xó chợ ! Từ năm Thầy tôi mất , anh chị tôi rời bỏ chốn quê nhà đi tha hương cầu thực , đến ở một túp lều tranh ở ngay đầu chợ C. |
| Chẳng cần suy nghĩ , Bính dằn giọng nhủ thầm : Nếu lâm phải bước này Bính đành bỏ cha và mẹ , bỏ hai em , bế con đi tha hương cầu thực cho xong. |
| Nằm tại Ấn Độ , nơi có nhiều người Tây Tạng đang tha hương , đại sứ quán này là mục tiêu của không ít người biểu tình. |
| Sau mấy giây lúng túng ban đầu , tôi giới thiệu mình là một người Việt tha hương muốn lên chào các bác. |
| Thứ ba , đạo Sikh không hề có thầy tu , nữ tu bởi tôn giáo này phản đối các kiểu sống không gia đình : tha hương cầu thực , đi tu... Thứ tư , đây là một tôn giáo vô cùng hiếu chiến. |
"Đây là kinh đô khi tha hương (capital in exile) của Karmapa. |
* Từ tham khảo:
- tha hương cố quốc
- tha hương ngộ cố tri
- tha ma
- tha phương
- tha phương cầu thực
- tha phương ngộ cố tri