| te tái | - Nhanh nhảu. |
| te tái | tt. Có dáng vẻ nhanh nhảu, vội vã: te tái chạy ra cổng đón mẹ o Te tái như gà mái nhảy ổ (tng.). |
| te tái | trgt Vội vã; Nhanh nhảu: Nghe tiếng kêu, anh đã te tái chạy đến. |
| te tái | .- Nhanh nhảu. |
| Bà mẹ già te tái chạy đến : Ơ hay mẹ cái Tý , người ta đang gọi mày đi lĩnh cái gì kia kìa. |
| Thỉnh thoảng có bọn lái chó đi qua xóm rao mua , thì mấy bà te tái đuổi : "Xéo đi , lại làm cho lũ chó khiếp mất mật đây Rồi quay sang an ủi chú chó nhà mình Chẳng bán mày đâu". |
Rồi dì te tái xách mấy tờ báo cho chú Đức coi , dì nói thiệt dứt khoát : Lần này mà anh không chịu , em thôi thiệt. |
* Từ tham khảo:
- te tái như gà mái nhảy ổ
- te te
- te te
- te tét
- te tét
- te tua