| té nước theo mưa | Lợi dụng thời cơ, lợi dụng dịp có thể che giấu được hành vi sai phạm để kiếm chác lợi lộc cho mình: Thì ra nó té nước theo mưa, xin giết thịt một con lợn mà lại mổ đến hai ba con. |
| té nước theo mưa | ng Lợi dụng thừa cơ để kiếm lời: Hắn bỗng làm giàu vì đã té nước theo mưa. |
| té nước theo mưa |
|
| "Ăn theo" tăng giá trông giữ xe Chưa kịp bình tĩnh với việc giá trông giữ phương tiện tăng chóng mặt , người dân lại bức xúc trước hiện tượng nhân viên trông giữ tté nước theo mưa, tự thu phí quá giá quy định , chặt chém người gửi xe. |
| Ngoài việc trốn thuế , bán chênh lệch quá lớn khiến thị trường BĐS méo mó , thiếu minh bạch khi nhiều sàn BĐS hoặc cá nhân đầu cơ sẽ nhân cơ hội này tté nước theo mưa, đẩy giá cao không chỉ các căn Shophouse mà cả các phân khúc khác. |
| Không những thế tình trạng tté nước theo mưacủa các chuyên gia bàn phím nhân lên khiến nhiều người tiếp nhận thông tin sai lệch như đi vào mê cung với thật giả lẫn lộn. |
| Theo ông Thỏa , hiện nay Thanh tra Bộ đã lập 14 đoàn kiểm tra đến các đơn vị sản xuất kinh doanh bị tác động trực tiếp bởi đợt điều chỉnh giá điện , xăng dầu như thép , xi măng , thức ăn chăn nuôi để kiểm tra đánh giá mức độ tác động ảnh hưởng , cùng với đó là xác định chính xác chi phí đầu của sản phẩm để tình trạng tté nước theo mưa. |
| Ước tính giá xăng dầu chỉ tác động làm tăng lạm phát thêm khoảng 2% , nhưng hiện tượng tté nước theo mưađã góp phần đẩy giá cả hàng hóa , dịch vụ tăng cao. |
| Sau mỗi đợt tăng lương , các mặt hàng thiết yếu lại tté nước theo mưa, chưa kể chủ nhà trọ còn đòi tăng tiền thuê phòng. |
* Từ tham khảo:
- té re
- té tát
- téc
- téc-gan
- téc-mốt
- tẹc