| té ra | trt. Sanh ra, được vô: Làm mà không té ra đồng nào cả thì làm làm chi? // Tiếng dùng khi vừa xét ra được một điều sai-lầm: Té ra nó đó sao? Té ra tôi thấy lầm. |
| té ra | - Hóa ra là : Tưởng tốt té ra xấu. |
| té ra | Thì ra là, không phải như điều đã nghĩ, đã hình dung: Vấn đề tưởng đơn giản, té ra lại phức tạp hơn nhiều. |
| té ra | lt Hoá ra là: Té ra mình xác tựa con ve (Tú-mỡ); Tôi cứ tưởng là đúng, té ra tôi đã lầm. |
| té ra | trt. Thiệt ra: Mình cố giấu kín việc ấy, té ra việc ấy lại bị mọi người biết cả rồi. |
| té ra | .- Hoá ra là: Tưởng tốt té ra xấu. |
Đương băn khoăn thời thấy một người đi vào trông hơi quen quen , đứng dậy nhìn kỹ thời té ra anh Trần Lưu , trước cùng học với tôi trường Luật. |
Vì ai mới tu hành cũng phải bỏ tên cũ , rồi sư tổ đặt cho một tên mới , chọn trong các giống huê , chẳng hạn huê lan , huê quỳ , huê hồng... Ngọc nghĩ thầm : Ra ta lầm to , ta cứ tưởng Lan là tên con gái , té ra chỉ là một tên sư cụ đặt cho. |
| Nhưng người mỹ nữ ôm cây đàn tỳ bà , cặp mắt đăm đăm , buồn rượi , chàng tò mò ngắm kỹ thì té ra đó là ảnh Mai vận y phục Tàu. |
| Ông biện trố mắt nhìn em , cuối cùng cười to , vỗ vào vai Huệ bảo : té ra mấy tháng nay mày học được bao nhiêu đó. |
| té ra cơn mưa đến và đi hồi nào anh không hay. |
| té ra vẫn đất nước mình , và cách Hà Nội có là mấy đâu Vùng này thế , thảo nào ngày xưa Nguyễn Trải ẩn dật ! Mình có cái tệ là ít vào nhà dân. |
* Từ tham khảo:
- té tát
- téc
- téc-gan
- téc-mốt
- tẹc
- tem