| téc | Nh. Xi-tẹc. |
| téc | dt (Pháp: citerne) Thùng đựng nước: Trường Đại học bách khoa tặng chiến sĩ Trường-sa sáu téc đựng nước ngọt. |
| Rồi một tiếng hỏi từ sân vọng vào : Mỵ ơi , ôn min nâu phờ téc tể Cà Mỵ nghe ra tiếng Quyên , liền buông cái bao đan dở , đứng dậy đáp ra : Chá min. |
| Điện nước tôi gửi tiền cho bà Hòa hàng xóm , thỉnh thoảng sang bật điện , lấy nước lên téc cho công tơ nhảy vài số , thế là được. |
| Nhà nước quan tâm hỗ trợ hệ thống tưới nhỏ giọt gồm : ttécnước , đường ống , địa điểm bán hàng , biển báo Từ đó , gia đình có thêm điều kiện mở rộng phát triển sản xuất , trồng 400 cây quýt , trong đó khoảng 300 cây đã cho thu hoạch. |
| Tần suất tưới 3lần/ngày đối với những ngày hanh khô , có nắng ; Đối với hoạt động nghiền sàng đá : Để giảm thiểu phát tán bụi tại khu vực nghiền sàng đá , Công ty đã sử dụng hệ thống giàn phun sương dập bụi , bao gồm 1 máy bơm công suất 1m3/h , ttécchứa nước có thể tích 10m3 , ống dẫn nước bằng nhựa , và các đầu phun sương lắp đặt tại vị trí hàm kẹp , gầm xilo , búa đập và đầu cần bột (sản phẩm đá 0x0 ,5). |
| Ðêm 24 10 1917 , khởi nghĩa vũ trang nổ ra ở Thủ đô Pê trô grát (nay là TP Xanh Pê ttécbua). |
| Quá trình khám xét nơi ở CQĐT đã thu giữ nhiều tang vật có liên quan như tài liệu , máy tính , máy điện thoại , tiền mặt Như t in Báo PLVN đã đưa , vào khoảng 11h ngày 10/10 , Phòng PC46 Công an Nghệ An phối hợp các lực lượng phá Chuyên án 917XD , phát hiện xe của công ty TNHH Thanh Ngũ đổ chất dung môi từ bồn xe ttécmang BKS : 37C 7512 vào bồn xăng tại điểm kinh doanh bán xăng dầu cho khách hàng. |
* Từ tham khảo:
- téc-mốt
- tẹc
- tem
- tem tẻm
- tem tép
- tem thư