| té re | đt. ỉa ra nước chảy re: Đi cầu té re. |
| té re | - Đi ngoài nhiều và toàn ra nước: Đi té re. |
| té re | đgt. Ỉa chảy: bị té re cả đêm. |
| té re | đgt Đi ngoài nhiều và toàn ra nước: Không biết nó đã ăn gì mà cứ té re từ sáng đến giờ. |
| té re | đt. ỉa chảy: Đi té re. |
| té re | .- Đi ngoài nhiều và toàn ra nước: Đi té re. |
| té re | Nói khi đi ỉa toé nước ra: Lạnh bụng đi ỉa té-re. |
Một bọn thì chua ngoa : Đi đạo ăn gạo té re , an rè té rổng... Cụ Chùa dừng lại. |
* Từ tham khảo:
- téc
- téc-gan
- téc-mốt
- tẹc
- tem
- tem tẻm