| tay trắng | dt. Tay không, không vốn-liếng: Số giàu tay trắng cũng giàu, Số nghèo chín đụn mười trâu cũng nghèo CD. |
| tay trắng | - d. Tình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì. Từ tay trắng mà làm nên. Tay trắng vẫn hoàn tay trắng. |
| tay trắng | dt. Tình trạng không có một chút vốn liếng, của cải gì: Tay trắng làm nên o Tay trắng lại hoàn trắng tay. |
| tay trắng | tt Không còn một chút của cải nào: Buôn bán thua lỗ, bây giờ tay trắng. |
| tay trắng | dt. Nht. Tay không; Ngb: Ra đời với hai bàn tay trắng. |
| tay trắng | .- Không có một chút của cải, phương tiện nào cả: Tay trắng làm nên. |
Mấy phút sau , Chương cũng theo lên , thấy Tuyết đương ngồi cặm cụi mạng chiếc áo lót , Chương đứng dừng lại ngắm cái tay trắng muốt , mềm mại cử động. |
Lá rau tươi xanh ngắt bên bàn tay trắng hồng nhỏ nhắn. |
| Mấy ngón tay trắng đã cứng , đầu ngón tay đã móp. |
| Chín gia đình còn lại được cấp cho những cái chòi mới gần khu khai hoang , để bắt đầu lại từ bàn tay trắng. |
Bà Hai Nhiều vội lấy miếng trầu đang nhai ra cầm ở tay , xích ghế lại gần ông giáo hơn , lấy giọng nhỏ nhẹ thân tình nói : Nói thiệt với chú giáo , chúng tôi chạy lên đây với hai bàn tay trắng , bà con thân thuộc không còn ai ngoài chú giáo. |
| Nhất là bây giờ , Sài đã là liên đội trưởng , được đi cắm trại và nhận phần thưởng thiếu nhi ngoan và học giỏi nhất huyện thì không thể nào đuổi cô đi để tự anh ta trở về tay trắng. |
* Từ tham khảo:
- tay trắng làm nên
- tay trong
- tay trơn
- tay vịn
- tay xách nách mang
- tay yếu chân mềm