| tay trắng làm nên | Từ hai bàn tay trắng, không có một chút cơ sở gì mà làm nên giàu có, tạo lập được cơ đồ, sự nghiệp lớn: Bây giờ nhìn cái cơ ngơi này không ai hình dung được anh ấy tay trắng làm nên đâu. |
| tay trắng làm nên | ng Xuất phát từ cảnh nghèo túng mà xây dựng được cơ đồ: Cái cơ nghiệp này của ông cụ là do tay trắng làm nên. |
| tay trắng làm nên |
|
| Cái thành kiến hủ bại của xã hội mình buộc rằng ai cũng phải là con dòng cháu dõi thì mới đáng hưởng thụ phú quý , chứ không bao giờ lại công nhận những công lao của những người tay trắng làm nên. |
| H. chăm lo cho chính gia đình của mình từ ttay trắng làm nênnhững điều mà nhiều người mơ ước. |
| tay trắng làm nênnghiệp lớn Sinh năm 1986 tại Tiền Giang trong gia đình khó khăn , nhưng cơ duyên đã đẩy Tăng Thanh Hà trở thành diễn viên khi được một đạo diễn phát hiện. |
* Từ tham khảo:
- tay trơn
- tay vịn
- tay xách nách mang
- tay yếu chân mềm
- tày
- tày