| tay trơn | dt. Tay không, tay chẳng cầm chi cả: Tới với hai bàn tay trơn, làm sao nói cho đắc lời? // Tay áo không phù-hiệu cấp-bực: Lính tay trơn. |
| tay trơn | I. dt. Tay trắng: chỉ có hai bàn tay trắng. II. tt. Quèn, không có chức vụ địa vị gì: lính tay trơn. |
| tay trơn | tt 1. Như Tay trắng: Chỉ còn hai bàn tay trơn 2. Không có chức vụ gì: Một người dân tay trơn. |
| Ngoài ra , vỏ nhôm mới cũng khiến cảm giác cầm máy trên ttay trơnhơn , tương tự cầm một chiếc iPhone hay iPad mini. |
* Từ tham khảo:
- tay xách nách mang
- tay yếu chân mềm
- tày
- tày
- tày đình
- tày khôn