| tay vịn | dt. Chỗ vịn cho vững: Nương theo tay vịn mà đi. |
| tay vịn | - dt. Bộ phận để vịn khi lên xuống, qua lại: tay vịn cầu thang tay vịn bao lơn. |
| tay vịn | dt. Bộ phận để vịn khi lên xuống, qua lại: tay vịn cầu thang o tay vịn bao lơn. |
| tay vịn | dt Bộ phận của cầu thang để vịn tay khi lên xuống: Bà cụ ngã ở cầu thang vì không nắm được tay vịn. |
| tay vịn | dt. Chỗ để vịn tay ở cầu thang, ở bao lơn v.v... |
| tay vịn | .- Phần của một cầu thang để vịn tay khi lên xuống. |
| tay vịn | Chỗ để vịn tay ở cầu thang hay ở bao-lơn. |
| Thu ngưng lại nghiêng người , tay vịn vào cột , hỏi Hợp : Các anh xơi gì để em bảo nó làm. |
| Trương sợ hãi quay vội lại , một tay vịn lấy thành giường , một tay vuốt tóc , đứng có ý chắn đường cho Tuyển , người em họ của chàng , khỏi đi ngang qua cửa sổ. |
| Rồi víu chặt lấy tay vịn , nàng lần từng bực lên thang gác. |
| Ba tôi đã đứng đấy , hai tay vịn vào thành cửa sổ , chồm người ra ngoài quan sát. |
Mẹ Sáu hai tay vịn thang , bước xuống. |
| Chị Sứ chạy sau , hai tay vịn cái cà om trên đầu. |
* Từ tham khảo:
- tay yếu chân mềm
- tày
- tày
- tày đình
- tày khôn
- tày liếp