| tầy đình | tt. Tày đình. |
| Dẫu sao , họ cũng thấy một vẻ sung sướng riêng trong những cơn tai họa tầy đình. |
| Nhà này chẳng may gặp những tai nạn tầy đình ấy , tưởng cũng là vô phúc thiếu âm đức lắm , nhưng mà nay thấy anh như thế , thì thầy cũng còn có chút hi vọng nhỏ rằng tuy vậy mà cũng chưa đến nỗi nào..." Thế rồi ông đồ sụt sịt khóc... Trước cảnh ấy , Long lẻn ra , xuống bếp chuyện trò với Mịch , không biết những gì. |
* Từ tham khảo:
- tầy trời
- tẩy
- tẩy
- tẩy chay
- tẩy não
- tẩy nhĩ cung thính