Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tầy trời
tt.
Tày trời.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tẩy
-
tẩy chay
-
tẩy não
-
tẩy nhĩ cung thính
-
tẩy oan
-
tẩy trần
* Tham khảo ngữ cảnh
Cha phải biết chuyện này ! Không thể giấu được ! An gắt với em :
Chuyện
tầy trời
như vậy mà mày dám giấu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tầy trời
* Từ tham khảo:
- tẩy
- tẩy chay
- tẩy não
- tẩy nhĩ cung thính
- tẩy oan
- tẩy trần