| tẩy trần | đt. Phủi bụi. // (B) Mừng người đi xa mới về: Bày tiệc tẩy-trần. |
| tẩy trần | - Thết tiệc người ở xa mới đến (cũ): Chén rượu tẩy trần. |
| tẩy trần | - Rửa bụi. Tục xưa, khi có người đi xa về thì đặt tiệc "tẩy trần", ý nói rửa sạch bụi bặm trong lúc đi đường |
| tẩy trần | đgt. Rửa sạch bụi bặm; dùng để nói tiệc mừng người đi xa mới về hoặc mới đến: Tẩy trần mượn chén giải phiền đêm thu (Truyện Kiều). |
| tẩy trần | đgt (H. tẩy: rửa cho sạch; trần: bụi) Thết tiệc mừng người đi xa về: Tẩy trần vui chén thong dong, Nỗi lòng ai ở trong lòng mà ra (K). |
| tẩy trần | dt. Rửa bụi; thường dùng để chỉ tiệc mừng người ở xa mới đến hay đi xa mới về: Tẩy trần mượn chén giải phiền đêm thu (Ng.Du). |
| tẩy trần | .- Thết tiệc người ở xa mới đến (cũ): Chén rượu tẩy trần. |
| tẩy trần | Rửa bụi. Thường dùng để chỉ tiệc mừng người ở xa mới đến hay đi xa mới về: Tẩy-trần mượn chén giải phiền đêm thu (K). |
| Nguyễn Du đáp lễ : Bẩm quan huynh , đệ mới về còn tẩy trần cho hết cát bụi đường trường mới dám vào hầu. |
| Mùi thơm của thứ thuốc Ấn Độ hộp đen , một thứ thơm ngát , tỏa ra không khí thiêng liêng như một thứ hương vị có cái năng lực tẩy trần... Nghị Hách nằm gối đầu vào bụng thị Tín , cô nàng hầu được yêu nhất. |
* Từ tham khảo:
- tẩy uế
- tấy
- tấy
- TB
- tđd
- te