| tẩy trừ | đt. Diệt trừ, dẹp bỏ: Tẩy-trừ du-đảng. |
| tẩy trừ | - đg. Xoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó. Tẩy trừ văn hoá đồi truỵ. Tẩy trừ tệ nạn mê tín. |
| tẩy trừ | đgt. Xoá bỏ, làm cho mất cái xấu, cái có hại: tẩy trừ các hủ tục o tẩy trừ mê tín dị đoan. |
| tẩy trừ | đgt (H. trừ: bỏ đi) Bỏ đi cho hết: Một trong những nhiệm vụ cách mạng văn hoá là tẩy trừ cái dở giữ lấy cái hay (Trg-chinh). |
| Nước tắm ấy làm cho cơ thể thơm tho , tẩy trừ hết những bụi trần đau khổ , phiền não của năm cũ để đón một năm mới sạch sẽ , thanh khiết. |
| Đây là nghi thức tưới nước thơm lên tượng Phật sơ sinh , ngoài mục đích kỷ niệm Phật đản sanh còn mang ý nghĩa sâu sắc về sự ttẩy trừphiền não , hướng đến thanh tịnh ba nghiệp thân khẩu ý của con người. |
| Đun nóng rau củ ở nhiệt độ cao Phương pháp này cũng làm cho thuốc trừ sâu phân giải , một số loại rau chịu nhiệt như súp lơ , các loại đậu , rau cần sau khi rửa sạch , chần qua bằng nước nóng 2 phút làm cho lượng thuốc trừ sâu suy giảm 30% , sau đó nấu ở nhiệt độ cao , như vậy sẽ ttẩy trừđược 90% lượng thuốc trừ sâu. |
| Tết đoan ngọ tại Việt Nam Nhiều người tắm nước lá mùi để phòng bệnh và ttẩy trừsâu bọ. |
* Từ tham khảo:
- tấy
- tấy
- TB
- tđd
- te
- te