| tẩy não | đt. Rửa sạch óc. // (B) Gột rửa tư-tưởng cũ. |
| tẩy não | - đgt. Tác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng của mình. |
| tẩy não | đgt. Tác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng của mình. |
| tẩy não | đgt Làm cho người ta thay đổi những quan điểm sai lầm, lệch lạc: Những cuộc chỉnh huấn nhằm tẩy não cho một số cán bộ. |
| Ấy là bởi vì mặc dầu đã bị tiêm nhiễm văn minh Hy Lạp , Latinh , mặc dầu khoa học thét vào tai tôi rằng tin tưởng như thế là hủ bại , tôi vẫn không thể natẩy nãoão được mà vẫn cứ “ngoan cố” tin rằng ngoài cái thế giới chúng taq đang sống hiện nay , còn một thế giới u huyền khác mà loài người chưa cứu xét được đến nơi đến chốn nhưng bởi vì “muốn cho xong chuyện” nên kết luận toạc ngay là “dị đoan”. |
62. Những người đi bộ ở Alexandria Nhờ vào công dụng tẩy não của truyền thông , Ai Cập khác xa những gì tôi vẫn luôn tưởng tượng |
| Nói một cách dễ hiểu , truyền thông mạng xã hội với sức hấp dẫn ghê gớm hiện nay của nó , bằng những thủ thuật chắt lọc thông tin hoàn toàn có thể tạo ra môi trường để các thông tin độc tồn tại và ttẩy nãomột đám đông độc giả. |
| Dok Go Young từ chỗ đối đầu với bà thím luật sư Seo Ja Hye , đang dần dần bị cô ttẩy não. |
| Bậc thầy yoga bị tố ttẩy não, lạm dụng tình dục hàng trăm học viên. |
| Người sáng lập ra một trong những trung tâm đào tạo yoga lớn nhất thế giới , ông Swami Vivekananda Saraswati , đã bị hàng loạt phụ nữ tố cáo ttẩy nãovà tấn công tình dục họ. |
* Từ tham khảo:
- tẩy oan
- tẩy trần
- tẩy trừ
- tẩy uế
- tấy
- tấy