| tẩy | đt. Giặt, rửa, phủi, cạo sạch: Gột tẩy, tẩy vết mực. // (B) Đuổi, trừ, loại ra, tống ra: Thuốc tẩy (xổ); tẩy nó đi cho rảnh. // C/g. Gom, vật chế bằng mủ (nhựa) cao-su, dùng bôi cạo trên giấy: Cục tẩy, hòn tẩy. |
| tẩy | dt. Vật lót ở dưới (tiếng Tàu): Lá bài tẩy. // (lóng): Việc kín đã giấu từ trước: Lộ tẩy. // Gốc-tích, ý muốn thầm-kín: Pốt tẩy, biết tẩy nó rồi. |
| tẩy | đt. Để, xô ra, từ-chối (tiếng Tàu). |
| tẩy | - 1. đg. Xóa, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai : Tẩy quần áo ; Tẩy cả dòng ấy đi. 2. d. Đồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết ... trên giấy. - I. t. Làm cho dễ đi đại tiện : Thuốc tẩy. II. đg. 1.Tống chất độc, vật độc ra khỏi cơ thể : Tẩy giun. 2. Gạt ra, không thêm giao thiệp với (thtục) : Nếu hắn cứ gièm pha mãi thì phải tẩy thẳng cánh. |
| tẩy | dt. 1. Quân bài úp sấp để giấu kín, cho biết sau cùng, quyết định thắng thua trong ván bài ích xì: có tẩy con át. 2. Âm mưu xấu xa được che giấu kĩ: lộ tẩy o lật tẩy. |
| tẩy | I. đgt. 1. Xoá chỗ bẩn cho sai bằng cách dùng một vật cao su xát đi xát lại trên bề mặt hoặc bằng tác dụng hoá học của một chất gì: tẩy chữ viết sai o tẩy bóng bì. 2. Dùng thuốc tống các chất bẩn, giun sán ra khỏi ruột, làm cho sạch ruột: tẩy giun. 3. Rửa: tẩy oan. II. dt. Đồ làm bằng cao su để tẩy trên giấy: mua hòn tẩy. |
| tẩy | dt 1. Mặt quân bài tu lơ khơ úp xuống: Lật lên con tẩy xì 2. Sự lừa đảo, lừa lọc: Trong hội nghị, có người đã lật tẩy tên giám đốc là kẻ ăn hối lộ. |
| tẩy | dt Đồ dùng bằng cao-su để xoá những chữ, những hình không đúng: Em bé chưa biết dùng tẩy nên làm rách giấy. đgt 1. Xoá, làm mất những chữ viết sai: Nghĩ cẩn thận trước khi viết thì không phải tẩy 2. Làm cho hết những vết bẩn, vết ố: Tẩy quần áo 3. Không muốn quan hệ với ai nữa: Nó hay nói xấu bè bạn, nên bị mọi người tẩy 4. Tống vật độc ở trong người ra: Tẩy giun. tt Dùng để tống chất độc ra khỏi cơ thể: Thuốc tẩy. |
| tẩy | 1. đt. Rửa, làm cho sạch: Tẩy vết bẩn ở áo. 2. đt. Lấy cái tẩy mà đánh qua đánh về cho sạch nét mực, nét chì: Tẩy mấy con số. 3. dt. Vật làm bằng cao su dùng để đánh cho sạch nét mực, nét chì. 4. (lái) Trừ, triệt ra: Tẩy tên ấy ra khỏi hội. |
| tẩy | .- 1. đg. Xoá, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai: Tẩy quần áo; Tẩy cả dòng ấy đi. 2. d. Đồ dùng bằng cao su để xoá những chữ, hình, vết ... trên giấy. |
| tẩy | .- I. t. Làm cho dễ đi đại tiện: Thuốc tẩy. II. đg. 1.Tống chất độc, vật độc ra khỏi cơ thể: Tẩy giun. 2. Gạt ra, không thêm giao thiệp với (thtục): Nếu hắn cứ gièm pha mãi thì phải tẩy thẳng cánh. |
| tẩy | I. Rửa, làm cho sạch, làm cho hết mùi khét, mùi hôi: Tẩy uế. Tẩy vết mực. II. 1. Vật làm bằng nhựa cao-su để đánh cho mất nét mực, nét chì: Học vẽ phải có cái tẩy. 2. Đánh cho mất nét chữ đi: Viết lầm phải tẩy. |
| Tôi chăm học bằng hai năm trước và học thuộc lòng gấp hai trước... Thế rồi chỉ vì một cái... tẩy. |
| Sẵn có cái tẩy , ông lấy chặn lên một góc giấy. |
| Nhưng cái tẩy không chịu được sức gió , lăn ra ngoài , giấy cuốn cong lại chạy vào bút ; ông hất ra mấy lần không được , đập tay xuống tỏ vẻ khó chịu và bảo tôi tắt quạt máy đi. |
Ông cầm bút cho nốt và tiện tay lấy cái tẩy chận lên góc giấy. |
| Tôi lo lắng , chỉ lo tẩy nhẹ quá , gió lại hất giấy vào bút làm ông phát cáu không cho nốt điểm cao. |
| Hai mắt tôi nhìn đăm đăm vào cái tẩy như bị thôi miên. |
* Từ tham khảo:
- tẩy não
- tẩy nhĩ cung thính
- tẩy oan
- tẩy trần
- tẩy trừ
- tẩy uế