| tẩy chay | đt. Để-chế, tuyệt-giao, không mua bán với nữa, không giao-hảo nữa. // (thth) Loại ra, không dùng nữa, không chơi với nhau nữa: Tẩy-chay xa-xí-phẩm, tẩy-chay thằng bạn giả-dối. |
| tẩy chay | - đg. Coi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối. Tẩy chay bộ phim tuyên truyền chiến tranh. Chơi xấu, bị bạn bè tẩy chay. |
| tẩy chay | đgt. Bỏ không giao thiệp, không tiếp xúc, không dùng đến: tẩy chay hàng hoá nhập ngoại o phái đoàn quân sự bị tẩy chay. |
| tẩy chay | đgt 1. Không có quan hệ nữa: Tẩy chay một bạn xấu 2. Không dùng vị nữa; Không nhập nữa: Tẩy chay một món hàng ngoại quốc 3. Không tham gia: Tẩy chay một hội nghị. |
| tẩy chay | đt. Trừ ra, bỏ ra, không chơi, không giao thiệp với: Tẩy chay hàng-hoá ngoại quốc || Sự tẩy chay. |
| tẩy chay | .- đg. Gây một thiệt hại vật chất hay tinh thần cho một nước, một tập đoàn, một người, bằng cách cắt quan hệ, ngừng thực hiện một điều giao ước, đình chỉ mua sản phẩm...: Tẩy chay hàng gọi là viện trợ của đế quốc; Tẩy chay sách báo khiêu dâm và phim cao bồi. |
| Ariela giải thích rằng đây là tranh khuyến cáo Haredim tẩy chay hãng xe bus Egged vì hãng này dám bí mật chạy xe trong ngày Shabbat. |
| Nghe nói ở thành phố họ đang xét giải thưởng thơ thời kỳ kháng chiến? Xét gì? Biết gì mà xét? Hay là lại thằng ngu xét thằng giỏỉ Thằng nào khéo nịnh , khéo ăn cánh thì vàỏ Tớ là tớ tẩy chay , tớ phủ nhận. |
| Nếu thật thì từ nay trở đi chúng ta tẩy chay mẹ nó cái thứ xái "nạm thân" này đi ! Ừ , thôi được , hãy cứ đi đi đã ! Hai tay làm báo cũng đưa mắt cho nhau đứng lên. |
Tôi không cho rằng kêu gọi tẩy chay sản phẩm của các công ty đa quốc gia nếu họ sử dụng bản đồ có đường 9 đoạn ở Trung Quốc là ý kiến hay. |
| Loạt sao Việt lên tiếng ttẩy chayDan Hauer : Hãy đi ngay khỏi đất nước tôi ! |
| Bình luận xúc phạm của Dan khiến rất nhiều người bức xúc , lên tiếng đòi ttẩy chay. |
* Từ tham khảo:
- tẩy nhĩ cung thính
- tẩy oan
- tẩy trần
- tẩy trừ
- tẩy uế
- tấy