| tất tay | dt. Găng, bao tay: Trời rét (lạnh), mang tất tay. |
| tất tay | dt. Găng tay: mua đôi tất tay. |
| Giờ giá hồ tiêu xuống thấp , người dân mới ngộ ra là mình đang chơi một canh bạc ttất tay... |
| Với cách xuống ttất tay(all in) , những người sở hữu nhiều cọc chip đôi khi khiến đối thủ ức đến phát khóc nhưng không có cách nào khác. |
| Do đã ttất tay, nghĩa là không ai còn tố (raise) thêm được nữa , dealer đề nghị 2 bên ngửa bài để chờ chia thêm 5 con từ lọc. |
| Nhiều người tập trung ở hiện trường vụ án để nghe ngóng thông tin Ảnh : Zing Bà Thơm hoang mang kể lại sự việc : Cháu nặng khoảng 3 kg , còn mang ttất taychân , bỉm trên người. |
| Nadal nổi tiếng bền bỉ , nhưng không phải là người máy để cứu được hết những đường bóng ttất tay. |
| "Tôi có những người bạn sẵn sàng đánh ttất tayvào một cổ phiếu , nhưng cũng sẵn sàng cắt lỗ nếu vào sai sóng. |
* Từ tham khảo:
- tất tật
- tất thảy
- tất thượng
- tất tưởi
- tất tưởi như nợ đuổi sau lưng
- tất yếu